tiền thân

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tiền thân (Danh từ)

Hình thức tổ chức ban đầu, có mối quan hệ với hình thức tổ chức phát triển sau này (gọi là hậu thân).

Ví dụ (3)
  • 1."Tổ chức tiền thân"
  • 2."Nhiều công ty hiện nay phát triển từ những dự án tiền thân nhỏ."
  • 3."Các phong trào xã hội thường có tiền thân từ những tổ chức trước đó."

Lưu ý khi sử dụng "tiền thân"

Lưu ý về danh từ

"tiền thân" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tiền thân"

tiền thân là danh từ trong tiếng Việt. Hình thức tổ chức ban đầu, có mối quan hệ với hình thức tổ chức phát triển sau này (gọi là hậu thân). Ví dụ: "Tổ chức tiền thân"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này