tiên lượng

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tiên lượng (Động từ)

Từ ít dùng để chỉ việc đoán trước những diễn biến của sự việc.

Ví dụ (2)
  • 1."Tiên lượng về tình hình kinh tế trong thời gian tới."
  • 2."Chúng tôi sẽ tiên lượng những điều có thể xảy ra trong cuộc họp sắp tới."
2
Danh từ

Nghĩa 2: tiên lượng (Danh từ)

Dự đoán của thầy thuốc về khả năng phát triển của một bệnh.

Ví dụ (2)
  • 1."Bệnh diễn biến phức tạp, có tiên lượng xấu."
  • 2."Sau khi khám, bác sĩ cho biết tiên lượng của bệnh nhân là khả quan."

Lưu ý khi sử dụng "tiên lượng"

Lưu ý về động từ

"tiên lượng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"tiên lượng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tiên lượng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tiên lượng"

tiên lượng là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Từ ít dùng để chỉ việc đoán trước những diễn biến của sự việc. Ví dụ: "Tiên lượng về tình hình kinh tế trong thời gian tới."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này