tiền đạo

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tiền đạo (Danh từ)

Cầu thủ chơi ở vị trí tuyến đầu, có nhiệm vụ chủ yếu là tấn công và ghi bàn.

Ví dụ (3)
  • 1."Đội hình có hai tiền đạo."
  • 2."Tiền đạo này rất nhanh nhẹn và có khả năng ghi bàn cao."
  • 3."Huấn luyện viên đã quyết định sử dụng một tiền đạo phong độ tốt trong trận đấu sắp tới."

Lưu ý khi sử dụng "tiền đạo"

Lưu ý về danh từ

"tiền đạo" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tiền đạo"

tiền đạo là danh từ trong tiếng Việt. Cầu thủ chơi ở vị trí tuyến đầu, có nhiệm vụ chủ yếu là tấn công và ghi bàn. Ví dụ: "Đội hình có hai tiền đạo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này