tích tụ
Định nghĩa
Nghĩa 1: tích tụ (Động từ)
Hành động dồn lại và dần dần tập trung vào một nơi.
- 1."Chất bẩn tích tụ dưới đáy bể."
- 2."Nước mưa tích tụ trong các hố trên đường."
- 3."Nhiều năm qua, bụi bẩn đã tích tụ trên bề mặt xe."
Lưu ý khi sử dụng "tích tụ"
Lưu ý về động từ
"tích tụ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "tích tụ"
tích tụ là động từ trong tiếng Việt. Hành động dồn lại và dần dần tập trung vào một nơi. Ví dụ: "Chất bẩn tích tụ dưới đáy bể."
Từ liên quan
tích truyện
Truyện, tích cũ một cách khái quát.
tích trữ
Góp nhặt và lưu giữ một lượng lớn để phục vụ cho một mục đích nhất định.
tích tắc
Từ mô phỏng âm thanh đều đặn phát ra từ đồng hồ.
tím
Màu sắc tím thẫm xuất hiện do sự dồn ứ máu bất thường.
tím gan
(Khẩu ngữ) rất tức giận nhưng phải kiềm chế cảm xúc.
tím lịm
Tím rất đậm, gần như sẫm lại.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.