tị nạn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tị nạn (Động từ)

Lánh nạn ở nơi khác để tránh khỏi các nguy hiểm và đe dọa.

Ví dụ (3)
  • 1."Dân tị nạn tìm kiếm sự an toàn ở nước khác."
  • 2."Trại tị nạn cung cấp nơi ở cho những người phải rời bỏ quê hương."
  • 3."Nhiều người tị nạn đã phải vượt biển để tìm kiếm cuộc sống mới."

Lưu ý khi sử dụng "tị nạn"

Lưu ý về động từ

"tị nạn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tị nạn"

tị nạn là động từ trong tiếng Việt. Lánh nạn ở nơi khác để tránh khỏi các nguy hiểm và đe dọa. Ví dụ: "Dân tị nạn tìm kiếm sự an toàn ở nước khác."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này