tích cực

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tích cực (Tính từ)

Tính từ diễn tả sự nhiệt tình, năng nổ và toàn tâm vào công việc.

Ví dụ (3)
  • 1."Tích cực học tập sẽ giúp bạn tiến bộ nhanh hơn."
  • 2."Làm việc rất tích cực, anh ấy luôn hoàn thành nhiệm vụ đúng hạn."
  • 3."Cô ấy tham gia tích cực vào các hoạt động xã hội."

Lưu ý khi sử dụng "tích cực"

Lưu ý về tính từ

"tích cực" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "tích cực"

tích cực là tính từ trong tiếng Việt. Tính từ diễn tả sự nhiệt tình, năng nổ và toàn tâm vào công việc. Ví dụ: "Tích cực học tập sẽ giúp bạn tiến bộ nhanh hơn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này