tia

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tia (Danh từ)

Luồng ánh sáng nhỏ hoặc sóng điện từ di chuyển theo một hướng nhất định.

Ví dụ (3)
  • 1."Tia nắng chiếu qua khung cửa."
  • 2."Tia chớp sáng rực lên bầu trời tối."
  • 3."Không còn tia hy vọng nào (b)"
2
Động từ

Nghĩa 2: tia (Động từ)

(Khẩu ngữ) Nhìn, ngắm để phát hiện hoặc tìm hiểu với một mục đích cụ thể.

Ví dụ (3)
  • 1."Tia được một nhành lan đẹp trong vườn."
  • 2."Tia cô bé hàng xóm đang chơi đùa."
  • 3."Mình đã tia thấy chiếc xe mà mình cần mua."

Lưu ý khi sử dụng "tia"

Lưu ý về động từ

"tia" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"tia" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tia" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tia"

tia là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Luồng ánh sáng nhỏ hoặc sóng điện từ di chuyển theo một hướng nhất định. Ví dụ: "Tia nắng chiếu qua khung cửa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này