ti tỉ

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: ti tỉ (Tính từ)

Từ dùng để chỉ những thứ rất nhỏ, giống như 'tỉ ti'.

Ví dụ (3)
  • 1."Tỉ ti"
  • 2."Đứa bé khóc ti tỉ"
  • 3."Cát trong biển thực sự rất ti tỉ."
2
Tính từ

Nghĩa 2: ti tỉ (Tính từ)

(Khẩu ngữ) chỉ có rất nhiều, đến mức không thể đếm được.

Ví dụ (3)
  • 1."Trên trời có ti tỉ ngôi sao."
  • 2."Cái đó ngoài chợ thì ti tỉ."
  • 3."Có ti tỉ lý do để bạn quyết định."

Lưu ý khi sử dụng "ti tỉ"

Lưu ý về tính từ

"ti tỉ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "ti tỉ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ti tỉ"

ti tỉ là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ những thứ rất nhỏ, giống như 'tỉ ti'. Ví dụ: "Tỉ ti"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này