tia alpha

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tia alpha (Danh từ)

Bức xạ bao gồm các hạt alpha được phát ra từ một số chất phóng xạ.

Ví dụ (2)
  • 1."Tia alpha có thể gây hại cho các tế bào sống nếu tiếp xúc ở mức độ cao."
  • 2."Trong các thí nghiệm phóng xạ, tia alpha thường được sử dụng để tìm hiểu tính chất của vật liệu."

Lưu ý khi sử dụng "tia alpha"

Lưu ý về danh từ

"tia alpha" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tia alpha"

tia alpha là danh từ trong tiếng Việt. Bức xạ bao gồm các hạt alpha được phát ra từ một số chất phóng xạ. Ví dụ: "Tia alpha có thể gây hại cho các tế bào sống nếu tiếp xúc ở mức độ cao."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này