tì tì
Định nghĩa
Nghĩa 1: tì tì (Phụ từ)
(Khẩu ngữ) miêu tả trạng thái ăn, uống, hoặc ngủ liên tục, không để ý đến những gì diễn ra xung quanh.
- 1."Uống rượu tì tì."
- 2."Thức ăn ngon, ngồi chén tì tì."
- 3."Cậu ấy ngủ tì tì suốt buổi chiều mà không biết gì."
Câu hỏi thường gặp về "tì tì"
tì tì là phụ từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) miêu tả trạng thái ăn, uống, hoặc ngủ liên tục, không để ý đến những gì diễn ra xung quanh. Ví dụ: "Uống rượu tì tì."
Từ liên quan
tì
Lá lách, theo cách gọi trong đông y.
tì bà
Đàn nhạc cụ có bốn dây, hình dáng giống quả bầu, mặt phẳng và cổ dài.
tì thiếp
Từ cũ chỉ người hầu, thường là tình nhân hay bồ nhí.
tì vết
Vết bẩn hoặc khuyết điểm làm giảm giá trị hoặc vẻ đẹp của một vật một cách đáng tiếc.
tì vị
Lá lách và dạ dày, được gọi theo thuật ngữ trong đông y.
tìm
Cố gắng tìm ra, xác định hoặc làm rõ vấn đề gì đó.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.