tì tì

Phụ từ

Định nghĩa

1
Phụ từ

Nghĩa 1: tì tì (Phụ từ)

(Khẩu ngữ) miêu tả trạng thái ăn, uống, hoặc ngủ liên tục, không để ý đến những gì diễn ra xung quanh.

Ví dụ (3)
  • 1."Uống rượu tì tì."
  • 2."Thức ăn ngon, ngồi chén tì tì."
  • 3."Cậu ấy ngủ tì tì suốt buổi chiều mà không biết gì."

Câu hỏi thường gặp về "tì tì"

tì tì là phụ từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) miêu tả trạng thái ăn, uống, hoặc ngủ liên tục, không để ý đến những gì diễn ra xung quanh. Ví dụ: "Uống rượu tì tì."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này