tì vị

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tì vị (Danh từ)

Lá lách và dạ dày, được gọi theo thuật ngữ trong đông y.

Ví dụ (3)
  • 1."Tì vị yếu."
  • 2."Người bệnh có tì vị không khỏe."
  • 3."Bác sĩ đã kiểm tra tì vị của bệnh nhân."

Lưu ý khi sử dụng "tì vị"

Lưu ý về danh từ

"tì vị" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tì vị"

tì vị là danh từ trong tiếng Việt. Lá lách và dạ dày, được gọi theo thuật ngữ trong đông y. Ví dụ: "Tì vị yếu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này