ti toe

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ti toe (Động từ)

(Khẩu ngữ) thể hiện những cử chỉ, hành động nhằm chứng minh khả năng của bản thân một cách đáng ghét.

Ví dụ (4)
  • 1."Ti toe học đòi."
  • 2."Chưa chi đã ti toe!"
  • 3."Cô ấy luôn ti toe khoe khoang thành tích của mình."
  • 4."Đừng ti toe quá đà, hãy khiêm tốn một chút."

Lưu ý khi sử dụng "ti toe"

Lưu ý về động từ

"ti toe" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ti toe"

ti toe là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) thể hiện những cử chỉ, hành động nhằm chứng minh khả năng của bản thân một cách đáng ghét. Ví dụ: "Ti toe học đòi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này