tỉ lệ thuận

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tỉ lệ thuận (Tính từ)

Mô tả mối quan hệ giữa hai đại lượng phụ thuộc lẫn nhau, trong đó khi một đại lượng tăng hoặc giảm thì đại lượng còn lại cũng thay đổi theo tỷ lệ tương ứng.

Ví dụ (3)
  • 1."Trong chuyển động đều, quãng đường tỉ lệ thuận với thời gian."
  • 2."Số lượng sản phẩm tăng thì doanh thu cũng tỉ lệ thuận với nó."
  • 3."Chiều cao của cây và lượng nước tưới thường tỉ lệ thuận với nhau."

Lưu ý khi sử dụng "tỉ lệ thuận"

Lưu ý về tính từ

"tỉ lệ thuận" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "tỉ lệ thuận"

tỉ lệ thuận là tính từ trong tiếng Việt. Mô tả mối quan hệ giữa hai đại lượng phụ thuộc lẫn nhau, trong đó khi một đại lượng tăng hoặc giảm thì đại lượng còn lại cũng thay đổi theo tỷ lệ tương ứng. Ví dụ: "Trong chuyển động đều, quãng đường tỉ lệ thuận với thời gian."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này