thuỷ chung như nhất
Định nghĩa
Nghĩa 1: thuỷ chung như nhất (Tính từ)
Gắn bó, trung thành và kiên định trong tình cảm, không thay đổi.
- 1."Chúng tôi đã sống với nhau hơn 10 năm, tình cảm vẫn thuỷ chung như nhất."
- 2."Dù có khó khăn, cô ấy luôn thuỷ chung như nhất với lời hứa của mình."
- 3."Gia đình là nơi mà tình yêu thương luôn thuỷ chung như nhất, không lúc nào thay đổi."
Nghĩa 2: thuỷ chung như nhất (Phó từ)
Diễn tả sự kiên định và không thay đổi theo thời gian.
- 1."Mọi người thường mong muốn một tình bạn thuỷ chung như nhất."
- 2."Anh ấy luôn thuỷ chung như nhất trong các nguyên tắc của mình."
- 3."Tôi nghĩ rằng tình yêu chân thành thường thuỷ chung như nhất qua năm tháng."
Lưu ý khi sử dụng "thuỷ chung như nhất"
Lưu ý về tính từ
"thuỷ chung như nhất" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Đa nghĩa
Từ "thuỷ chung như nhất" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "thuỷ chung như nhất"
thuỷ chung như nhất là tính từ, phó từ trong tiếng Việt. Gắn bó, trung thành và kiên định trong tình cảm, không thay đổi. Ví dụ: "Chúng tôi đã sống với nhau hơn 10 năm, tình cảm vẫn thuỷ chung như nhất."
Từ liên quan
thuỷ canh
Phương pháp trồng cây không cần đất, cây có thể trực tiếp hấp thụ các chất dinh dưỡng hòa tan trong nước, mang lại năng suất rất cao.
thuỷ chiến
Chiến đấu diễn ra trên sông hoặc biển.
thuỷ chung
(Từ cũ, Văn chương) ý chỉ sự đầu đuôi, trước sau liên quan đến một sự việc.
thuỷ châm
Tiêm thuốc trực tiếp vào các huyệt trên cơ thể nhằm chữa bệnh, theo phương pháp Đông y.
thuỷ cung
Nơi nuôi dưỡng và bảo tồn các loài động vật biển trong những bể kính lớn, được thiết kế để người xem có cảm giác như đang ở dưới đáy biển.
thuỷ công
(Ít dùng) Các công trình liên quan đến thuỷ lợi, như đập nước, âu tàu, nhà máy thuỷ điện, và các hệ thống xử lý nước khác.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.