thuỷ chung

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thuỷ chung (Danh từ)

(Từ cũ, Văn chương) ý chỉ sự đầu đuôi, trước sau liên quan đến một sự việc.

Ví dụ (2)
  • 1.""Từ công nghe nói thuỷ chung, Bất bình nổi trận đùng đùng sấm vang.""
  • 2."Trong tác phẩm, tác giả nhấn mạnh đến sự thuỷ chung của nhân vật."
2
Tính từ

Nghĩa 2: thuỷ chung (Tính từ)

có nghĩa tương tự như chung thuỷ, thể hiện lòng trung thành.

Ví dụ (3)
  • 1."chung thuỷ"
  • 2."ăn ở thuỷ chung"
  • 3."Người bạn ấy rất thuỷ chung, luôn đứng về phía tôi."

Lưu ý khi sử dụng "thuỷ chung"

Lưu ý về tính từ

"thuỷ chung" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"thuỷ chung" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "thuỷ chung" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thuỷ chung"

thuỷ chung là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. (Từ cũ, Văn chương) ý chỉ sự đầu đuôi, trước sau liên quan đến một sự việc. Ví dụ: ""Từ công nghe nói thuỷ chung, Bất bình nổi trận đùng đùng sấm vang.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này