thuỷ châm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thuỷ châm (Động từ)

Tiêm thuốc trực tiếp vào các huyệt trên cơ thể nhằm chữa bệnh, theo phương pháp Đông y.

Ví dụ (3)
  • 1."Chữa bệnh bằng phương pháp thuỷ châm."
  • 2."Bác sĩ đã quyết định áp dụng thuỷ châm để điều trị cho bệnh nhân."
  • 3."Thuỷ châm được xem là một liệu pháp hiệu quả trong y học cổ truyền."

Lưu ý khi sử dụng "thuỷ châm"

Lưu ý về động từ

"thuỷ châm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thuỷ châm"

thuỷ châm là động từ trong tiếng Việt. Tiêm thuốc trực tiếp vào các huyệt trên cơ thể nhằm chữa bệnh, theo phương pháp Đông y. Ví dụ: "Chữa bệnh bằng phương pháp thuỷ châm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này