thút

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thút (Động từ)

Xuyên sâu vào trong một cách dễ dàng và nhanh chóng.

Ví dụ (3)
  • 1."Mảnh đạn cắm thút vào thân chuối."
  • 2."Chiếc kim thút vào lớp vải một cách nhẹ nhàng."
  • 3."Con dao thút vào trái dưa hấu mà không gặp trở ngại."

Lưu ý khi sử dụng "thút"

Lưu ý về động từ

"thút" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thút"

thút là động từ trong tiếng Việt. Xuyên sâu vào trong một cách dễ dàng và nhanh chóng. Ví dụ: "Mảnh đạn cắm thút vào thân chuối."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này