thăm

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thăm (Danh từ)

(Phương ngữ) phiếu bầu cử.

Ví dụ (2)
  • 1."Đi bỏ thăm."
  • 2."Cô ấy đã nhận được thăm để tham gia cuộc bầu cử."
2
Động từ

Nghĩa 2: thăm (Động từ)

(Phương ngữ) khám (bệnh).

Ví dụ (3)
  • 1."Thăm bệnh."
  • 2."Bác sĩ thường thăm bệnh nhân trong bệnh viện."
  • 3."Tôi sẽ thăm bệnh để biết tình hình sức khỏe của bạn."

Lưu ý khi sử dụng "thăm"

Lưu ý về động từ

"thăm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"thăm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "thăm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thăm"

thăm là danh từ, động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) phiếu bầu cử. Ví dụ: "Đi bỏ thăm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này