thúng thắng

Phụ từ

Định nghĩa

1
Phụ từ

Nghĩa 1: thúng thắng (Phụ từ)

Từ dùng để chỉ âm thanh của tiếng ho nhẹ, tương tự như 'húng hắng'.

Ví dụ (3)
  • 1."Húng hắng."
  • 2."Ho thúng thắng."
  • 3."Cô ấy ho thúng thắng suốt cả buổi học."

Câu hỏi thường gặp về "thúng thắng"

thúng thắng là phụ từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ âm thanh của tiếng ho nhẹ, tương tự như 'húng hắng'. Ví dụ: "Húng hắng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này