thưởng trăng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thưởng trăng (Động từ)

Từ ngữ cổ dùng để chỉ hành động ngắm trăng nhằm tận hưởng vẻ đẹp của ánh trăng vào ban đêm.

Ví dụ (3)
  • 1."Thưởng trăng đêm rằm."
  • 2."Họ cùng nhau thưởng trăng bên hồ, ngắm nhìn ánh trăng lung linh."
  • 3."Mỗi dịp rằm tháng Tám, gia đình lại nắm tay nhau ra ngoài thưởng trăng."

Lưu ý khi sử dụng "thưởng trăng"

Lưu ý về động từ

"thưởng trăng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thưởng trăng"

thưởng trăng là động từ trong tiếng Việt. Từ ngữ cổ dùng để chỉ hành động ngắm trăng nhằm tận hưởng vẻ đẹp của ánh trăng vào ban đêm. Ví dụ: "Thưởng trăng đêm rằm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này