thưởng phạt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thưởng phạt (Động từ)

Hành động khen thưởng những người có công và xử phạt những người vi phạm.

Ví dụ (3)
  • 1."Thưởng phạt công minh là yếu tố quan trọng trong việc quản lý nhân sự."
  • 2."Trong lớp học, giáo viên luôn thực hiện việc thưởng phạt công bằng để khuyến khích học sinh."
  • 3."Công ty áp dụng chế độ thưởng phạt rõ ràng để thúc đẩy hiệu suất làm việc."

Lưu ý khi sử dụng "thưởng phạt"

Lưu ý về động từ

"thưởng phạt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thưởng phạt"

thưởng phạt là động từ trong tiếng Việt. Hành động khen thưởng những người có công và xử phạt những người vi phạm. Ví dụ: "Thưởng phạt công minh là yếu tố quan trọng trong việc quản lý nhân sự."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này