thưỡn
Định nghĩa
Nghĩa 1: thưỡn (Tính từ)
Mô tả trạng thái của sự vật hay người, thường mang nghĩa nhẹ nhàng, thoải mái.
- 1."Hôm nay thời tiết thật thưỡn, rất thích hợp để đi dạo."
- 2."Căn phòng được bài trí rất thưỡn, mang lại cảm giác dễ chịu."
- 3."Chị ấy luôn có cách nói chuyện rất thưỡn khiến mọi người gần gũi."
Nghĩa 2: thưỡn (Động từ)
Diễn tả hành động làm cho cái gì trở nên nhẹ nhàng, thoải mái hơn.
- 1."Anh ấy thưỡn tâm trạng của bạn bè bằng cách kể chuyện hài."
- 2."Tôi thường thưỡn không khí trong nhà bằng cách mở cửa sổ."
- 3."Nhạc nhẹ nhàng giúp thưỡn đầu óc tôi sau một ngày làm việc căng thẳng."
Lưu ý khi sử dụng "thưỡn"
Lưu ý về động từ
"thưỡn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về tính từ
"thưỡn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Đa nghĩa
Từ "thưỡn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "thưỡn"
thưỡn là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Mô tả trạng thái của sự vật hay người, thường mang nghĩa nhẹ nhàng, thoải mái. Ví dụ: "Hôm nay thời tiết thật thưỡn, rất thích hợp để đi dạo."
Từ liên quan
thưởng thức
Nhận biết và tận hưởng một cách thích thú.
thưởng trăng
Từ ngữ cổ dùng để chỉ hành động ngắm trăng nhằm tận hưởng vẻ đẹp của ánh trăng vào ban đêm.
thưỡi
Thưỡi là một từ dùng để chỉ một dụng cụ dùng để khuấy, trộn hoặc nấu thực phẩm.
thưỡn thà thưỡn thẹo
(Khẩu ngữ) có nghĩa là giống như ưỡn à ưỡn ẹo, chỉ sự lấp lửng hoặc không chắc chắn.
thưỡn thẹo
Từ ít dùng, có nghĩa tương tự như ưỡn ẹo, diễn tả hành động uốn éo một cách ngạo nghễ.
thược dược
Cây thuộc họ cúc, có lá to, mềm, mọc khía răng, hoa đẹp với nhiều màu sắc, thường mọc thành cụm và nở rộng ở ngọn của một cuống dài, được trồng để làm cảnh.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.