thưỡn

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thưỡn (Tính từ)

Mô tả trạng thái của sự vật hay người, thường mang nghĩa nhẹ nhàng, thoải mái.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay thời tiết thật thưỡn, rất thích hợp để đi dạo."
  • 2."Căn phòng được bài trí rất thưỡn, mang lại cảm giác dễ chịu."
  • 3."Chị ấy luôn có cách nói chuyện rất thưỡn khiến mọi người gần gũi."
2
Động từ

Nghĩa 2: thưỡn (Động từ)

Diễn tả hành động làm cho cái gì trở nên nhẹ nhàng, thoải mái hơn.

Ví dụ (3)
  • 1."Anh ấy thưỡn tâm trạng của bạn bè bằng cách kể chuyện hài."
  • 2."Tôi thường thưỡn không khí trong nhà bằng cách mở cửa sổ."
  • 3."Nhạc nhẹ nhàng giúp thưỡn đầu óc tôi sau một ngày làm việc căng thẳng."

Lưu ý khi sử dụng "thưỡn"

Lưu ý về động từ

"thưỡn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"thưỡn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "thưỡn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thưỡn"

thưỡn là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Mô tả trạng thái của sự vật hay người, thường mang nghĩa nhẹ nhàng, thoải mái. Ví dụ: "Hôm nay thời tiết thật thưỡn, rất thích hợp để đi dạo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này