thưỡi
Định nghĩa
Nghĩa 1: thưỡi (Danh từ)
Thưỡi là một từ dùng để chỉ một dụng cụ dùng để khuấy, trộn hoặc nấu thực phẩm.
- 1."Tôi cần một cái thưỡi để khuấy canh cho đều."
- 2."Chị ấy đã sử dụng thưỡi gỗ để trộn bột làm bánh."
- 3."Có ai biết chỗ nào bán thưỡi inox không?"
Nghĩa 2: thưỡi (Động từ)
Thưỡi cũng có thể được sử dụng để chỉ hành động khuấy trộn thực phẩm.
- 1."Hãy thưỡi đều cái xô nước để bột không bị vón cục."
- 2."Tôi đã thưỡi nước sốt cho đến khi nó sánh lại."
- 3."Cô ấy thường thưỡi salad trước khi cho vào tủ lạnh."
Lưu ý khi sử dụng "thưỡi"
Lưu ý về động từ
"thưỡi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"thưỡi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "thưỡi" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "thưỡi"
thưỡi là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Thưỡi là một từ dùng để chỉ một dụng cụ dùng để khuấy, trộn hoặc nấu thực phẩm. Ví dụ: "Tôi cần một cái thưỡi để khuấy canh cho đều."
Từ liên quan
thưởng phạt
Hành động khen thưởng những người có công và xử phạt những người vi phạm.
thưởng thức
Nhận biết và tận hưởng một cách thích thú.
thưởng trăng
Từ ngữ cổ dùng để chỉ hành động ngắm trăng nhằm tận hưởng vẻ đẹp của ánh trăng vào ban đêm.
thưỡn
Mô tả trạng thái của sự vật hay người, thường mang nghĩa nhẹ nhàng, thoải mái.
thưỡn thà thưỡn thẹo
(Khẩu ngữ) có nghĩa là giống như ưỡn à ưỡn ẹo, chỉ sự lấp lửng hoặc không chắc chắn.
thưỡn thẹo
Từ ít dùng, có nghĩa tương tự như ưỡn ẹo, diễn tả hành động uốn éo một cách ngạo nghễ.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.