thưỡi

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thưỡi (Danh từ)

Thưỡi là một từ dùng để chỉ một dụng cụ dùng để khuấy, trộn hoặc nấu thực phẩm.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi cần một cái thưỡi để khuấy canh cho đều."
  • 2."Chị ấy đã sử dụng thưỡi gỗ để trộn bột làm bánh."
  • 3."Có ai biết chỗ nào bán thưỡi inox không?"
2
Động từ

Nghĩa 2: thưỡi (Động từ)

Thưỡi cũng có thể được sử dụng để chỉ hành động khuấy trộn thực phẩm.

Ví dụ (3)
  • 1."Hãy thưỡi đều cái xô nước để bột không bị vón cục."
  • 2."Tôi đã thưỡi nước sốt cho đến khi nó sánh lại."
  • 3."Cô ấy thường thưỡi salad trước khi cho vào tủ lạnh."

Lưu ý khi sử dụng "thưỡi"

Lưu ý về động từ

"thưỡi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"thưỡi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "thưỡi" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thưỡi"

thưỡi là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Thưỡi là một từ dùng để chỉ một dụng cụ dùng để khuấy, trộn hoặc nấu thực phẩm. Ví dụ: "Tôi cần một cái thưỡi để khuấy canh cho đều."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này