thượng du

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thượng du (Danh từ)

Khu vực miền rừng núi nằm ở thượng lưu các con sông, khác với hạ du.

Ví dụ (2)
  • 1."Các tỉnh thượng du có cảnh quan thiên nhiên hùng vĩ."
  • 2."Vùng thượng du thường có khí hậu mát mẻ và trong lành."

Lưu ý khi sử dụng "thượng du"

Lưu ý về danh từ

"thượng du" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thượng du"

thượng du là danh từ trong tiếng Việt. Khu vực miền rừng núi nằm ở thượng lưu các con sông, khác với hạ du. Ví dụ: "Các tỉnh thượng du có cảnh quan thiên nhiên hùng vĩ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này