thượng cổ

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thượng cổ (Danh từ)

Thời kỳ xa xưa nhất trong lịch sử thế giới, giai đoạn đầu của thời cổ đại.

Ví dụ (2)
  • 1."Những truyền thuyết về thượng cổ luôn hấp dẫn con người."
  • 2."Các nền văn minh thượng cổ đã để lại nhiều di sản quý giá."
2
Tính từ

Nghĩa 2: thượng cổ (Tính từ)

Liên quan đến thời kỳ xa xưa nhất trong lịch sử thế giới.

Ví dụ (2)
  • 1."Thời thượng cổ là giai đoạn mà con người còn sống một cách nguyên thủy."
  • 2."Những phát minh của người thượng cổ đã ảnh hưởng lớn đến cuộc sống hiện đại."

Lưu ý khi sử dụng "thượng cổ"

Lưu ý về tính từ

"thượng cổ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"thượng cổ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "thượng cổ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thượng cổ"

thượng cổ là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Thời kỳ xa xưa nhất trong lịch sử thế giới, giai đoạn đầu của thời cổ đại. Ví dụ: "Những truyền thuyết về thượng cổ luôn hấp dẫn con người."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này