thượng

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thượng (Tính từ)

Ở trên cao hoặc phía trên, phía trước; trái nghĩa với hạ.

Ví dụ (3)
  • 1."Thượng nguồn"
  • 2."Quyển thượng (quyển thứ nhất trong bộ sách gồm có hai hoặc ba quyển)"
  • 3."Ngọn cây thượng cao hơn những cây khác."
2
Động từ

Nghĩa 2: thượng (Động từ)

(Khẩu ngữ) đưa lên, đặt lên vị trí cao hơn những thứ không cần thiết, tạo cảm giác khó coi.

Ví dụ (2)
  • 1."Cái gì cũng thượng lên bàn"
  • 2."Không nên thượng đồ ăn lên kệ quá cao."

Lưu ý khi sử dụng "thượng"

Lưu ý về động từ

"thượng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"thượng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "thượng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thượng"

thượng là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Ở trên cao hoặc phía trên, phía trước; trái nghĩa với hạ. Ví dụ: "Thượng nguồn"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này