thượng huyền

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thượng huyền (Danh từ)

Khoảng thời gian xảy ra vào giữa nửa đầu tháng âm lịch, khi mặt trăng xuất hiện dưới hình dạng bán nguyệt (thường là vào các ngày 7, 8, 9 âm lịch); khác với hạ huyền.

Ví dụ (2)
  • 1."Trăng thượng huyền tỏa sáng rực rỡ giữa bầu trời đêm."
  • 2."Chúng ta thường tổ chức lễ hội vào ngày trăng thượng huyền."

Lưu ý khi sử dụng "thượng huyền"

Lưu ý về danh từ

"thượng huyền" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thượng huyền"

thượng huyền là danh từ trong tiếng Việt. Khoảng thời gian xảy ra vào giữa nửa đầu tháng âm lịch, khi mặt trăng xuất hiện dưới hình dạng bán nguyệt (thường là vào các ngày 7, 8, 9 âm lịch); khác với hạ huyền. Ví dụ: "Trăng thượng huyền tỏa sáng rực rỡ giữa bầu trời đêm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này