thuốc thang

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thuốc thang (Danh từ)

Cụm từ chỉ thuốc men, thường ám chỉ đến thuốc đông y.

Ví dụ (3)
  • 1."Thuốc men"
  • 2."Chăm lo thuốc thang cho người bệnh"
  • 3."Bác sĩ đã kê toa thuốc thang phù hợp cho bệnh nhân."
2
Động từ

Nghĩa 2: thuốc thang (Động từ)

Hành động chữa bệnh bằng nhiều loại thuốc, diễn đạt một cách tổng quát.

Ví dụ (2)
  • 1."Chạy vạy để thuốc thang cho chồng"
  • 2."Cô ấy thường thuốc thang cho mẹ già bằng các loại thảo dược tự nhiên."

Lưu ý khi sử dụng "thuốc thang"

Lưu ý về động từ

"thuốc thang" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"thuốc thang" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "thuốc thang" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thuốc thang"

thuốc thang là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Cụm từ chỉ thuốc men, thường ám chỉ đến thuốc đông y. Ví dụ: "Thuốc men"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này