thuốc súng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thuốc súng (Danh từ)

Hỗn hợp vật liệu nổ ở dạng rắn, mịn, thường được sử dụng trong đạn súng và trong các hoạt động nổ mìn như phá đá.

Ví dụ (3)
  • 1."Thùng thuốc súng."
  • 2."Mùi thuốc súng khét lẹt."
  • 3."Họ đã sử dụng thuốc súng để khai thác đá."

Lưu ý khi sử dụng "thuốc súng"

Lưu ý về danh từ

"thuốc súng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thuốc súng"

thuốc súng là danh từ trong tiếng Việt. Hỗn hợp vật liệu nổ ở dạng rắn, mịn, thường được sử dụng trong đạn súng và trong các hoạt động nổ mìn như phá đá. Ví dụ: "Thùng thuốc súng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này