thuốc trứng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thuốc trứng (Danh từ)

Thuốc có hình dạng bầu dục, dễ tan trong cơ thể, thường được dùng để đặt vào trong âm hộ.

Ví dụ (2)
  • 1."Thuốc trứng thường được bác sĩ kê đơn cho bệnh nhân."
  • 2."Cách sử dụng thuốc trứng cần tuân thủ theo hướng dẫn của chuyên gia y tế."

Lưu ý khi sử dụng "thuốc trứng"

Lưu ý về danh từ

"thuốc trứng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thuốc trứng"

thuốc trứng là danh từ trong tiếng Việt. Thuốc có hình dạng bầu dục, dễ tan trong cơ thể, thường được dùng để đặt vào trong âm hộ. Ví dụ: "Thuốc trứng thường được bác sĩ kê đơn cho bệnh nhân."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này