thung dung
Định nghĩa
Nghĩa 1: thung dung (Tính từ)
Từ hiếm gặp, có nghĩa tương tự như thong dong, chỉ trạng thái thoải mái, không vội vã.
- 1."Ngồi thung dung bên tách trà trong buổi chiều yên tĩnh."
- 2.""Trước sau bày hết sự lòng, Từ tạ thôi mới thung dung lên đàng.""
Lưu ý khi sử dụng "thung dung"
Lưu ý về tính từ
"thung dung" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "thung dung"
thung dung là tính từ trong tiếng Việt. Từ hiếm gặp, có nghĩa tương tự như thong dong, chỉ trạng thái thoải mái, không vội vã. Ví dụ: "Ngồi thung dung bên tách trà trong buổi chiều yên tĩnh."
Từ liên quan
thun
Hàng dệt được làm từ loại sợi mềm, có tính co dãn.
thun lủn
Quá ngắn, đến mức trông như bị cắt cụt hay thiếu sót một phần, gây cảm giác chướng mắt hoặc khó coi.
thun thút
Từ miêu tả dáng vẻ di chuyển rất nhanh và liên tục, đến mức không kịp nhìn thấy rõ.
thung huyên
(Từ cũ, Văn chương) có nghĩa tương tự như xuân huyên, chỉ một không gian trữ tình, thơ mộng của mùa xuân.
thung lũng
Vùng đất trũng thấp giữa hai sườn dốc, thường có cảnh quan đẹp và thuận lợi cho việc canh tác.
thung thăng
Từ dùng để mô tả dáng đi lại thong thả, nhởn nhơ, có vẻ nhàn nhã.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.