thung thăng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thung thăng (Tính từ)

Từ dùng để mô tả dáng đi lại thong thả, nhởn nhơ, có vẻ nhàn nhã.

Ví dụ (3)
  • 1."Đi thung thăng trên con đường ven biển."
  • 2."Nhìn cô ấy thung thăng qua sân trường thật thanh thoát."
  • 3.""Cá buồn cá lội thung thăng, Em buồn em biết đãi đằng cùng ai.""

Lưu ý khi sử dụng "thung thăng"

Lưu ý về tính từ

"thung thăng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "thung thăng"

thung thăng là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để mô tả dáng đi lại thong thả, nhởn nhơ, có vẻ nhàn nhã. Ví dụ: "Đi thung thăng trên con đường ven biển."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này