thun

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thun (Danh từ)

Hàng dệt được làm từ loại sợi mềm, có tính co dãn.

Ví dụ (3)
  • 1."Áo thun"
  • 2."Quần may bằng vải thun"
  • 3."Chiếc đầm này được làm từ vải thun rất thoải mái."
2
Động từ

Nghĩa 2: thun (Động từ)

(Phương ngữ)

3
Danh từ

Nghĩa 3: thun (Danh từ)

(Phương ngữ, Khẩu ngữ) Dây thun (nói tắt).

Ví dụ (2)
  • 1."Buộc xấp tiền bằng một sợi thun mỏng"
  • 2."Tôi cần một dây thun để giữ chặt các tài liệu lại với nhau."

Lưu ý khi sử dụng "thun"

Lưu ý về động từ

"thun" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"thun" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "thun" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thun"

thun là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Hàng dệt được làm từ loại sợi mềm, có tính co dãn. Ví dụ: "Áo thun"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này