thùng thình
Định nghĩa
Nghĩa 1: thùng thình (Tính từ)
Từ miêu tả quần áo quá rộng so với kích cỡ cơ thể.
- 1."Quần rộng thùng thình."
- 2."Cái áo này nhìn thật thùng thình trên người tôi."
- 3."Cô ấy thích mặc những chiếc đầm thùng thình thoải mái."
Lưu ý khi sử dụng "thùng thình"
Lưu ý về tính từ
"thùng thình" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "thùng thình"
thùng thình là tính từ trong tiếng Việt. Từ miêu tả quần áo quá rộng so với kích cỡ cơ thể. Ví dụ: "Quần rộng thùng thình."
Từ liên quan
thùm thụp
Từ mô phỏng âm thanh của những cú đấm liên tiếp vào một vật mềm.
thùng
Đơn vị đo lường thời trước, có dung tích khoảng 20 lít.
thùng rỗng kêu to
Một người hoặc một điều gì đó tuy không có thực chất nhưng lại rất hay nói hoặc tự mãn.
thùng thùng
Từ mô phỏng âm thanh của trống đánh lớn, vang dội và liên tục, thường gợi lên cảm xúc hoặc sự khẩn trương.
thùng xe
Bộ phận hình hộp lớn dùng để chứa hàng hóa trên xe vận tải.
thùng đấu
Hố sâu và có hình dạng vuông vắn, được tạo ra do quá trình đào để lấy đất.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.