thơ

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thơ (Danh từ)

Hình thức nghệ thuật sử dụng ngôn ngữ giàu hình ảnh, có nhịp điệu và vần điệu để biểu đạt nội dung một cách sâu sắc.

Ví dụ (2)
  • 1."Làm thơ là một cách để bày tỏ cảm xúc."
  • 2."Ngâm thơ thưởng nguyệt là hoạt động rất nên thử vào những đêm trăng đẹp."
2
Tính từ

Nghĩa 2: thơ (Tính từ)

(Phương ngữ)

3
Tính từ

Nghĩa 3: thơ (Tính từ)

Còn nhỏ tuổi, chưa trưởng thành (nói một cách tổng quát).

Ví dụ (2)
  • 1."Con thơ đang chơi đùa trong sân."
  • 2."Thuở còn thơ, tôi thường mơ ước trở thành phi công."

Lưu ý khi sử dụng "thơ"

Lưu ý về tính từ

"thơ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"thơ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "thơ" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thơ"

thơ là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Hình thức nghệ thuật sử dụng ngôn ngữ giàu hình ảnh, có nhịp điệu và vần điệu để biểu đạt nội dung một cách sâu sắc. Ví dụ: "Làm thơ là một cách để bày tỏ cảm xúc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này