thực bụng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thực bụng (Tính từ)

Thật lòng, chân thật, không giả dối.

Ví dụ (3)
  • 1."Thực lòng tôi rất cảm ơn bạn."
  • 2."Nói thực bụng, tôi không thích cách làm việc của anh."
  • 3."Tôi nói thực bụng rằng tôi rất vui vì đã gặp được bạn."

Lưu ý khi sử dụng "thực bụng"

Lưu ý về tính từ

"thực bụng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "thực bụng"

thực bụng là tính từ trong tiếng Việt. Thật lòng, chân thật, không giả dối. Ví dụ: "Thực lòng tôi rất cảm ơn bạn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này