thực
Định nghĩa
Nghĩa 1: thực (Tính từ)
Từ chỉ sự thật, thực tế, có thực.
- 1."Sự thực là chúng ta đã hoàn thành nhiệm vụ."
- 2."Chỉ cần xem xét thực tế để đưa ra quyết định đúng đắn."
Lưu ý khi sử dụng "thực"
Lưu ý về tính từ
"thực" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "thực"
thực là tính từ trong tiếng Việt. Từ chỉ sự thật, thực tế, có thực. Ví dụ: "Sự thực là chúng ta đã hoàn thành nhiệm vụ."
Từ liên quan
thử nghiệm
Hành động hoặc quá trình kiểm tra, thực hiện một điều gì đó để đánh giá hoặc tìm hiểu kết quả.
thử thách
Tình huống hoặc nhiệm vụ mà người nào đó phải đối mặt để kiểm tra sức mạnh, khả năng hoặc ý chí của mình.
thửa
Từ dùng để chỉ một đơn vị cụ thể của mảnh ruộng hoặc đất có diện tích đáng kể và được xác định rõ ràng.
thực bụng
Thật lòng, chân thật, không giả dối.
thực chi
Đã chi tiêu trong thực tế; phân biệt với dự chi.
thực chất
Nội dung cơ bản, thực sự có bên trong của sự vật hay hiện tượng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.