thử nghiệm

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thử nghiệm (Danh từ)

Hành động hoặc quá trình kiểm tra, thực hiện một điều gì đó để đánh giá hoặc tìm hiểu kết quả.

Ví dụ (3)
  • 1."Các nhà khoa học đang tiến hành một thử nghiệm mới về thuốc chống virus."
  • 2."Thử nghiệm cho thấy rằng sản phẩm này rất hiệu quả trong việc giảm cân."
  • 3."Chúng tôi cần thực hiện một vài thử nghiệm để xác định độ bền của vật liệu."
2
Động từ

Nghĩa 2: thử nghiệm (Động từ)

Hành động kiểm tra hoặc thực hiện thử nghiệm để đánh giá hoặc tìm hiểu điều gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi sẽ thử nghiệm công thức mới trong bữa tối hôm nay."
  • 2."Cô ấy đã thử nghiệm nhiều phương pháp học khác nhau để xem cái nào hiệu quả nhất."
  • 3."Chúng ta cần thử nghiệm thiết bị này trước khi đưa vào sản xuất."

Lưu ý khi sử dụng "thử nghiệm"

Lưu ý về động từ

"thử nghiệm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"thử nghiệm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "thử nghiệm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thử nghiệm"

thử nghiệm là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Hành động hoặc quá trình kiểm tra, thực hiện một điều gì đó để đánh giá hoặc tìm hiểu kết quả. Ví dụ: "Các nhà khoa học đang tiến hành một thử nghiệm mới về thuốc chống virus."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này