thủ tiêu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thủ tiêu (Động từ)

Hành động từ bỏ hoặc lẩn tránh hoàn toàn một hoạt động nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Thủ tiêu đấu tranh."
  • 2."Anh ta đã quyết định thủ tiêu kế hoạch này để tìm kiếm những cơ hội mới."
  • 3."Không thể thủ tiêu những kỷ niệm đẹp trong quá khứ."

Lưu ý khi sử dụng "thủ tiêu"

Lưu ý về động từ

"thủ tiêu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thủ tiêu"

thủ tiêu là động từ trong tiếng Việt. Hành động từ bỏ hoặc lẩn tránh hoàn toàn một hoạt động nào đó. Ví dụ: "Thủ tiêu đấu tranh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này