thủ tiết

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thủ tiết (Động từ)

Từ cổ, chỉ hành động của người phụ nữ góa giữ tiết hạnh với người chồng đã mất, không đi tái hôn, theo quan niệm đạo đức phong kiến.

Ví dụ (3)
  • 1."Thủ tiết thờ chồng, nuôi con."
  • 2."Bà ấy đã sống thủ tiết suốt hơn 20 năm qua."
  • 3."Nhiều người vẫn giữ quan niệm thủ tiết trong xã hội hiện đại."

Lưu ý khi sử dụng "thủ tiết"

Lưu ý về động từ

"thủ tiết" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thủ tiết"

thủ tiết là động từ trong tiếng Việt. Từ cổ, chỉ hành động của người phụ nữ góa giữ tiết hạnh với người chồng đã mất, không đi tái hôn, theo quan niệm đạo đức phong kiến. Ví dụ: "Thủ tiết thờ chồng, nuôi con."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này