thử lửa

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thử lửa (Động từ)

Hành động đưa một vật vào lửa để kiểm tra chất lượng, thường được dùng để chỉ việc vượt qua những thử thách khắc nghiệt trong cuộc sống.

Ví dụ (3)
  • 1."Qua thử lửa, người chiến sĩ đã trở nên vững vàng."
  • 2."Anh ta đã thử lửa trong công việc và trở nên thành công hơn."
  • 3."Chỉ khi trải qua thử lửa, chúng ta mới hiểu giá trị của bản thân."

Lưu ý khi sử dụng "thử lửa"

Lưu ý về động từ

"thử lửa" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thử lửa"

thử lửa là động từ trong tiếng Việt. Hành động đưa một vật vào lửa để kiểm tra chất lượng, thường được dùng để chỉ việc vượt qua những thử thách khắc nghiệt trong cuộc sống. Ví dụ: "Qua thử lửa, người chiến sĩ đã trở nên vững vàng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này