thụ giáo
Định nghĩa
Nghĩa 1: thụ giáo (Động từ)
(Từ cũ, Kiểu cách) Chịu sự dạy bảo từ người khác.
- 1."Chúng cháu xin được thụ giáo cụ."
- 2."Tôi rất cảm kích nếu được thụ giáo từ thầy."
- 3."Ông ấy đã thụ giáo trong nhiều năm trước khi trở thành giáo viên."
Lưu ý khi sử dụng "thụ giáo"
Lưu ý về động từ
"thụ giáo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "thụ giáo"
thụ giáo là động từ trong tiếng Việt. (Từ cũ, Kiểu cách) Chịu sự dạy bảo từ người khác. Ví dụ: "Chúng cháu xin được thụ giáo cụ."
Từ liên quan
thợ điện
Người chuyên lắp ráp và sửa chữa các thiết bị cũng như dụng cụ điện.
thợ đấu
Người chuyên đào đất.
thụ cảm
Từ ít dùng, mang nghĩa tương tự như 'cảm thụ'.
thụ giới
Chịu theo những giáo lý và điều ngăn cấm của đạo Phật để tu hành.
thụ hình
(Từ cũ) Bị xử phạt theo quy định của pháp luật.
thụ hưởng
Được nhận hoặc được hưởng lợi (thường nói về những thành quả không phải do chính mình tạo ra).
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.