thu giữ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thu giữ (Động từ)

Hành động sử dụng quyền lực để giữ lại đồ vật hoặc hàng hóa nhằm chờ xử lý theo quy định của pháp luật.

Ví dụ (4)
  • 1."Thu giữ tang vật của vụ án."
  • 2."Thu giữ hàng nhập lậu để chờ xử lý."
  • 3."Cảnh sát đã thu giữ các tài liệu quan trọng trong cuộc điều tra."
  • 4."Chính quyền địa phương thu giữ sản phẩm giả mạo để bảo vệ người tiêu dùng."

Lưu ý khi sử dụng "thu giữ"

Lưu ý về động từ

"thu giữ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thu giữ"

thu giữ là động từ trong tiếng Việt. Hành động sử dụng quyền lực để giữ lại đồ vật hoặc hàng hóa nhằm chờ xử lý theo quy định của pháp luật. Ví dụ: "Thu giữ tang vật của vụ án."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này