thu hoạch

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thu hoạch (Động từ)

Nhận được kiến thức hoặc thông tin từ quá trình học tập và tìm hiểu, thường liên quan đến lĩnh vực xã hội hoặc chính trị.

Ví dụ (2)
  • 1."Thu hoạch được nhiều kiến thức sau chuyến thực tập."
  • 2."Sau khóa học, tôi đã thu hoạch được những hiểu biết quý giá."
2
Danh từ

Nghĩa 2: thu hoạch (Danh từ)

Kết quả đạt được từ quá trình học tập, nghiên cứu hoặc tìm hiểu.

Ví dụ (2)
  • 1."Viết báo cáo thu hoạch."
  • 2."Kết quả thu hoạch từ các cuộc khảo sát rất đáng ghi nhận."

Lưu ý khi sử dụng "thu hoạch"

Lưu ý về động từ

"thu hoạch" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"thu hoạch" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "thu hoạch" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thu hoạch"

thu hoạch là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Nhận được kiến thức hoặc thông tin từ quá trình học tập và tìm hiểu, thường liên quan đến lĩnh vực xã hội hoặc chính trị. Ví dụ: "Thu hoạch được nhiều kiến thức sau chuyến thực tập."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này