thu dụng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thu dụng (Động từ)

Tiếp nhận và sử dụng người, nhất là những người có năng lực, tài năng.

Ví dụ (3)
  • 1."Biết thu dụng nhân tài."
  • 2."Công ty cần thu dụng những chuyên gia giỏi để nâng cao chất lượng sản phẩm."
  • 3."Anh ấy có khả năng thu dụng những nhân viên xuất sắc vào đội ngũ của mình."

Lưu ý khi sử dụng "thu dụng"

Lưu ý về động từ

"thu dụng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thu dụng"

thu dụng là động từ trong tiếng Việt. Tiếp nhận và sử dụng người, nhất là những người có năng lực, tài năng. Ví dụ: "Biết thu dụng nhân tài."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này