thu dung
Định nghĩa
Nghĩa 1: thu dung (Động từ)
Từ dùng để chỉ hành động đón nhận và cung cấp nơi ở cho người khác.
- 1."Trạm thu dung thương binh."
- 2."Nhà nước mở các trung tâm thu dung cho người vô gia cư."
- 3."Chúng tôi đã thu dung những người tị nạn trong thời gian khó khăn."
Lưu ý khi sử dụng "thu dung"
Lưu ý về động từ
"thu dung" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "thu dung"
thu dung là động từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ hành động đón nhận và cung cấp nơi ở cho người khác. Ví dụ: "Trạm thu dung thương binh."
Từ liên quan
thu ba
(Cách nói cũ, thường thấy trong văn chương) dùng để chỉ sóng nước của mùa thu; thường được dùng để ví von ánh mắt rực rỡ, lấp lánh của người phụ nữ xinh đẹp.
thu binh
Có nghĩa tương đương với thu quân, chỉ việc rút quân hoặc kết thúc một chiến dịch.
thu chi
Hành động thu và chi tiền bạc một cách tổng quát.
thu dọn
Hành động sắp xếp lại để trở nên gọn gàng, sạch sẽ, tránh tình trạng ngổn ngang, bừa bãi.
thu dụng
Tiếp nhận và sử dụng người, nhất là những người có năng lực, tài năng.
thu giữ
Hành động sử dụng quyền lực để giữ lại đồ vật hoặc hàng hóa nhằm chờ xử lý theo quy định của pháp luật.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.