thụ cảm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thụ cảm (Động từ)

Từ ít dùng, mang nghĩa tương tự như 'cảm thụ'.

Ví dụ (4)
  • 1."Cảm thụ"
  • 2."Khả năng thụ cảm nghệ thuật"
  • 3."Anh ấy không có khả năng thụ cảm tốt với âm nhạc."
  • 4."Trẻ em thường thụ cảm rất nhạy với màu sắc và hình ảnh."

Lưu ý khi sử dụng "thụ cảm"

Lưu ý về động từ

"thụ cảm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thụ cảm"

thụ cảm là động từ trong tiếng Việt. Từ ít dùng, mang nghĩa tương tự như 'cảm thụ'. Ví dụ: "Cảm thụ"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này