thư giãn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thư giãn (Động từ)

Cảm thấy thoải mái, không còn căng thẳng.

Ví dụ (2)
  • 1."Sau một ngày làm việc vất vả, tôi thường thư giãn bằng cách đọc sách."
  • 2."Chúng ta nên thư giãn một chút để tinh thần được thoải mái."

Lưu ý khi sử dụng "thư giãn"

Lưu ý về động từ

"thư giãn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thư giãn"

thư giãn là động từ trong tiếng Việt. Cảm thấy thoải mái, không còn căng thẳng. Ví dụ: "Sau một ngày làm việc vất vả, tôi thường thư giãn bằng cách đọc sách."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này