thư dãn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thư dãn (Động từ)

Làm cho cơ bắp và đầu óc được thả lỏng hoặc thư thái hoàn toàn, mang lại cảm giác dễ chịu và thoải mái cho cơ thể.

Ví dụ (3)
  • 1."Nghỉ ngơi cho thư dãn đầu óc."
  • 2."Sau một ngày làm việc mệt mỏi, tôi thích thư dãn bằng cách đọc sách."
  • 3."Bạn nên dành thời gian thư dãn vào cuối tuần để nạp năng lượng cho tuần mới."

Lưu ý khi sử dụng "thư dãn"

Lưu ý về động từ

"thư dãn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thư dãn"

thư dãn là động từ trong tiếng Việt. Làm cho cơ bắp và đầu óc được thả lỏng hoặc thư thái hoàn toàn, mang lại cảm giác dễ chịu và thoải mái cho cơ thể. Ví dụ: "Nghỉ ngơi cho thư dãn đầu óc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này