thu ba

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thu ba (Danh từ)

(Cách nói cũ, thường thấy trong văn chương) dùng để chỉ sóng nước của mùa thu; thường được dùng để ví von ánh mắt rực rỡ, lấp lánh của người phụ nữ xinh đẹp.

Ví dụ (3)
  • 1.""Nàng càng ủ dột thu ba, Đoạn trường lúc ấy nghĩ mà buồn tênh.""
  • 2."Ánh mắt của cô như thu ba, luôn khiến lòng người say đắm."
  • 3."Khi nhìn vào mắt nàng, tôi thấy một vẻ đẹp như sóng nước mùa thu."

Lưu ý khi sử dụng "thu ba"

Lưu ý về danh từ

"thu ba" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thu ba"

thu ba là danh từ trong tiếng Việt. (Cách nói cũ, thường thấy trong văn chương) dùng để chỉ sóng nước của mùa thu; thường được dùng để ví von ánh mắt rực rỡ, lấp lánh của người phụ nữ xinh đẹp. Ví dụ: ""Nàng càng ủ dột thu ba, Đoạn trường lúc ấy nghĩ mà buồn tênh.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này